unpatronized
/'ʌn'pætrənaizd/
tính từ
- không được bảo trợ, không được đỡ đầu
- không có người xem (rạp hát...); không có khách (cửa hàng)
Định nghĩa tiếng Anh
a having little patronage or few clients
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a having little patronage or few clients
Đang tải...