Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpatronized

/'ʌn'pætrənaizd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpatronized

/'ʌn'pætrənaizd/

tính từ

  • không được bảo trợ, không được đỡ đầu
  • không có người xem (rạp hát...); không có khách (cửa hàng)
Định nghĩa tiếng Anh

a having little patronage or few clients

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...