Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpeeled

/'ʌn'pi:ld/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpeeled

/'ʌn'pi:ld/

tính từ

  • không bóc vỏ, không gọt vỏ (quả)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Thoroughly stripped; pillaged. a. Not peeled.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...