Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpeopled

/'ʌn'pi:pld/ phổ biến #39074
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpeopled

/'ʌn'pi:pld/

tính từ

  • không có người ở, không có dân cư
Định nghĩa tiếng Anh

s. with no people living there

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...