Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unperturbed

/'ʌnpə'tə:bd/ phổ biến #24109
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unperturbed

/'ʌnpə'tə:bd/

tính từ

  • không đảo lộn, không xáo trộn
  • không xôn xao, không xao xuyến, không lo sợ
Định nghĩa tiếng Anh

s free from emotional agitation or nervous tension

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...