unperturbed
/'ʌnpə'tə:bd/ phổ biến #24109
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unperturbed
/'ʌnpə'tə:bd/
tính từ
- không đảo lộn, không xáo trộn
- không xôn xao, không xao xuyến, không lo sợ
Định nghĩa tiếng Anh
s free from emotional agitation or nervous tension