unperused
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unperused
/'ʌnpə'ru:zd/
tính từ
- không đọc kỹ (sách...)
- (nghĩa bóng) không nghiên cứu; không nhìn kỹ không xem xét kỹ (nét mặt...)
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...