unpitied
/'ʌn'pitid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unpitied
/'ʌn'pitid/
tính từ
- không ai thương hại, không ai thương xót
Định nghĩa tiếng Anh
a. Not pitied. a. Pitiless; merciless.
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Not pitied. a. Pitiless; merciless.
Đang tải...