Từ điển Anh–Việt

112.478 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpliable

/'ʌn'plaiəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpliable

/'ʌn'plaiəbl/

tính từ

  • không dễ uốn, không dẻo; không mềm
  • (nghĩa bóng) không dễ uốn nắn, không dễ bảo; không mềm dẻo; không hay nhân nhượng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...