unplumbed
/'ʌn'plʌmd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unplumbed
/'ʌn'plʌmd/
tính từ
- không có dây dọi
- không được dò độ sâu (biển, sông...) bằng dây dò
- (nghĩa bóng) chưa dò, chưa thăm dò
Định nghĩa tiếng Anh
s situated at or extending to great depth; too deep to have been sounded or plumbed