Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpolluted

/'ʌnpə'lu:tid/ phổ biến #33801

Nghĩa thường dùng

không bị ô nhiễm, sạch sẽ tính từ

“The lake is still unpolluted.”Hồ nước vẫn còn sạch sẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpolluted

/'ʌnpə'lu:tid/

tính từ

  • không bị ô uế, còn tinh khiết
Định nghĩa tiếng Anh

s free from admixture with noxious elements; clean

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...