unpolluted
/'ʌnpə'lu:tid/ phổ biến #33801
Nghĩa thường dùng
không bị ô nhiễm, sạch sẽ
tính từ
“The lake is still unpolluted.”Hồ nước vẫn còn sạch sẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unpolluted
/'ʌnpə'lu:tid/
tính từ
- không bị ô uế, còn tinh khiết
Định nghĩa tiếng Anh
s free from admixture with noxious elements; clean