Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpopularity

/'ʌn,pɔpju'læriti/ phổ biến #25326
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpopularity

/'ʌn,pɔpju'læriti/

danh từ

  • tính không có tính chất quần chúng
  • tính không được quần chúng yêu chuộng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of lacking general approval or acceptance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...