unpopularity
/'ʌn,pɔpju'læriti/ phổ biến #25326
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unpopularity
/'ʌn,pɔpju'læriti/
danh từ
- tính không có tính chất quần chúng
- tính không được quần chúng yêu chuộng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of lacking general approval or acceptance