unposed
/ʌn'pәuzd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unposed
//
* tính từ- không được sắp đặt (chụp ảnh)
- không được đặt ra, không được đề ra (yêu sách, câu hỏi...)
Định nghĩa tiếng Anh
a not arranged for pictorial purposes