Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unposed

/ʌn'pәuzd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unposed

//

* tính từ
  • không được sắp đặt (chụp ảnh)
  • không được đặt ra, không được đề ra (yêu sách, câu hỏi...)
Định nghĩa tiếng Anh

a not arranged for pictorial purposes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...