Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpractised

/ʌn'præktist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpractised

/ʌn'præktist/

tính từ

  • không làm, không thực hành, không ứng dụng
  • không thành thạo, không có kinh nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh

s not having had extensive practice

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...