unpredictable
Nghĩa thường dùng
“The unpredictable nature of economic fluctuations poses challenges for policymakers attempting to stabilize markets.”Tính không thể dự đoán được của các biến động kinh tế đặt ra thách thức cho các nhà hoạch định chính sách cố gắng ổn định thị trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unpredictable
/'ʌnpri'diktəbl/
tính từ
- không thể nói trước, không thể đoán trước được
Định nghĩa tiếng Anh
a. not capable of being foretold s. unknown in advance