Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unprepossessing

/'ʌn,pri:pə'zesiɳ/ GRE phổ biến #29400
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unprepossessing

/'ʌn,pri:pə'zesiɳ/

tính từ

  • không dễ có ý thiên, không dễ gây cảm tình, không dễ thương
Định nghĩa tiếng Anh

s. creating an unfavorable or neutral first impression

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...