unprepossessing
/'ʌn,pri:pə'zesiɳ/ GRE phổ biến #29400
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unprepossessing
/'ʌn,pri:pə'zesiɳ/
tính từ
- không dễ có ý thiên, không dễ gây cảm tình, không dễ thương
Định nghĩa tiếng Anh
s. creating an unfavorable or neutral first impression