Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpretentious

/'ʌnpri'tenʃəs/ GRECollins ★ phổ biến #18354

Nghĩa thường dùng

không tự phụ, không kiêu căng, khiêm tốn tính từ

“The restaurant has an unpretentious atmosphere that makes everyone feel welcome.”Nhà hàng có bầu không khí khiêm tốn khiến mọi người cảm thấy được chào đón.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpretentious

/'ʌnpri'tenʃəs/

tính từ

  • không tự phụ, không kiêu căng, khiêm tốn
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking pretension or affectation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...