unpriced
/ʌn'praist/
tính từ
- không có giá cố định, không định giá
- không đề giá
Định nghĩa tiếng Anh
a. Not priced; being without a fixed or certain value; also,\n priceless.
109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Not priced; being without a fixed or certain value; also,\n priceless.
Đang tải...