unpriced
/ʌn'praist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unpriced
/ʌn'praist/
tính từ
- không có giá cố định, không định giá
- không đề giá
Định nghĩa tiếng Anh
a. Not priced; being without a fixed or certain value; also, priceless.