Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpriced

/ʌn'praist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpriced

/ʌn'praist/

tính từ

  • không có giá cố định, không định giá
  • không đề giá
Định nghĩa tiếng Anh

a. Not priced; being without a fixed or certain value; also, priceless.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...