Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unprincipled

/ʌn'prinsəpld/ GRE phổ biến #28330

Nghĩa thường dùng

không có nguyên tắc, thiếu đạo đức tính từ

“His unprincipled actions led to a loss of trust.”Hành động không có nguyên tắc của anh ấy dẫn đến việc mất niềm tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unprincipled

/ʌn'prinsəpld/

tính từ

  • vô luân thường; vô hạnh; bất lương
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking principles or moral scruples s. having little or no integrity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...