unprincipled
/ʌn'prinsəpld/ GRE phổ biến #28330
Nghĩa thường dùng
không có nguyên tắc, thiếu đạo đức
tính từ
“His unprincipled actions led to a loss of trust.”Hành động không có nguyên tắc của anh ấy dẫn đến việc mất niềm tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unprincipled
/ʌn'prinsəpld/
tính từ
- vô luân thường; vô hạnh; bất lương
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking principles or moral scruples s. having little or no integrity