Từ điển Anh–Việt

111.749 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unprintable

/'ʌn'printəbl/ phổ biến #34927
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unprintable

/'ʌn'printəbl/

tính từ

  • không in được (vì quá tục tĩu)
    • an unprintable work: một tác phẩm không in được (vì quá tục tĩu)
Định nghĩa tiếng Anh

a. unfit for print because morally or legally objectionable or offensive to good taste

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...