unprobed
/'ʌn'proubd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unprobed
/'ʌn'proubd/
tính từ
- khó dò (vực thẳm)
- không thăm dò, không điều tra, không hiểu thấu được (điều bí mật...)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...