Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unprofaned

/'ʌnprə'feind/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unprofaned

/'ʌnprə'feind/

tính từ

  • không bị coi thường; không bị xúc phạm, không bị báng bổ (thần thánh)
  • không bị làm ô uế (vật thiêng liêng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...