Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unprompted

/'ʌn'prɔmptid/ phổ biến #35948
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unprompted

/'ʌn'prɔmptid/

tính từ

  • không ai xui giục; không ai gợi ý; tự ý, tự mình
Định nghĩa tiếng Anh

s proceeding from natural feeling or impulse without external stimulus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...