unprotested
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unprotested
//
* tính từ- không bị phản đối, không bị kháng nghị
- không được xác nhận, không được cam đoan
- không có giấy chứng nhận (về việc người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếi...)
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...