unproved
/'ʌn'pru:vd/ phổ biến #33902
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unproved
/'ʌn'pru:vd/
tính từ
- không có bằng chứng, không được chứng minh
- an unproved accusation: một lời tố cáo không có bằng chứng
- chưa được thử thách
- unproved loyalty: lòng trung thành chưa qua thử thách
Định nghĩa tiếng Anh
a. not proved