unprovided
/'ʌnprə'vaidid/
tính từ
- không có, thiếu
- unprovided with money: không có tiền
- không có phương tiện, không có cách
- unprovided for: vô kế khả thi
- không chuẩn bị trước, không liệu trước
- không được cấp cho, không được cung cấp
109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...