unprovoked
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unprovoked
/'ʌnprə'voukt/
tính từ
- không có sự khiêu khích, không bị khiêu khích
Định nghĩa tiếng Anh
s occurring without motivation or provocation
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s occurring without motivation or provocation
Đang tải...