Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unprovoked

/'ʌnprə'voukt/ GRE phổ biến #24814
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unprovoked

/'ʌnprə'voukt/

tính từ

  • không có sự khiêu khích, không bị khiêu khích
Định nghĩa tiếng Anh

s occurring without motivation or provocation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...