unquenchable
/n'kwent bl/ phổ biến #29351
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unquenchable
/n'kwent bl/
tính từ
- không thể tắt, không dập tắt được
- (nghĩa bóng) không tho m n được; không thể làm cho nguôi; không thể làm cho đỡ (khát)
- an unquenchable desire: dục vọng không tho m n được
Định nghĩa tiếng Anh
s impossible to quench