unquenched
/' n'kwent t/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unquenched
/' n'kwent t/
tính từ
- không tắt, không bị dập tắt
- không được tho m n; chưa nguôi; chưa đỡ (khát)
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...