Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unquestionable

/n'kwest n bl/ Collins ★ phổ biến #25470

Nghĩa thường dùng

không thể nghi ngờ tính từ

“Her talent is unquestionable, making her a top performer.”Tài năng của cô ấy là không thể nghi ngờ, khiến cô ấy trở thành một nghệ sĩ hàng đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unquestionable

/n'kwest n bl/

tính từ

  • không thể nghi ngờ được, chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh

a. incapable of being questioned s. not open to question

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...