Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unquestioned

/n'kwest nd/ phổ biến #18205

Nghĩa thường dùng

không bị nghi ngờ, rõ ràng tính từ

“Her talent is unquestioned in the art community.”Tài năng của cô ấy không bị nghi ngờ trong cộng đồng nghệ thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unquestioned

/n'kwest nd/

tính từ

  • không bị hỏi, không bị chất vấn (người)
  • không bị nghi ngờ, không ai nghi vấn (quyền lợi...)
Định nghĩa tiếng Anh

s generally agreed upon; not subject to dispute

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...