unquoted
/' n'kwoutid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unquoted
/' n'kwoutid/
tính từ
- không trích dẫn, không nêu lên, không viện ra
- (tài chính) không định giá
- unquoted securities: chứng khoán không định giá