unravel
/n'r v l/
ngoại động từ
- tháo ra, gỡ mối (chỉ)
- (nghĩa bóng) làm cho ra manh mối; làm sáng tỏ
- to unravel a mystery: làm ra manh mối một điều bí mật
nội động từ
- sổ sợi x ra (quần áo)
Biến thể từ
unravelling hiện tại phân từ
unravelled quá khứ phân từ
unravels ngôi 3 số ít
unravelled quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh
v. become or cause to become undone by separating the fibers or threads of