unreadiness
/' n'redinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unreadiness
/' n'redinis/
danh từ
- tình trạng không sẵn sàng, tình trạng không chuẩn bị
- tính không nhanh nhu
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being unready.