unrecallable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unrecallable
/' nri'k :l bl/
tính từ
- không thể gọi về, không thể triệu về
- không thể gọi tái ngũ
- không còn nhớ lại được
- không thể huỷ bỏ; không thể rút lại (quyết định, bn án)
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...