Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unreceipted

/' nri'si:tid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unreceipted

/' nri'si:tid/

tính từ

  • chưa ký nhận số tiền đ tr (trên một biên lại, hoá đn); chưa đóng dấu nhận thực "đ tr" (trên một hoá đn)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...