Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unreceived

/' nri'si:vd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unreceived

/' nri'si:vd/

tính từ

  • chưa nhận, chưa lĩnh
  • không được tiếp
  • chưa được kết nạp (vào một tổ chức)
  • không tin, không công nhận là đúng
  • không đón được (đường bóng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...