unrectified
/' n'rektifaid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unrectified
/' n'rektifaid/
tính từ
- chưa được sửa; chưa được sửa cho thẳng
- (vật lý) chưa chỉnh lưu
- (hoá học) chưa cất lại, chưa tinh cất
- rađiô không tách sóng
- (toán học) chưa cầu trường