unregulated
Nghĩa thường dùng
“Unregulated extreme sports pose serious risks.”Thể thao mạo hiểm không được quản lý gây ra rủi ro nghiêm trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unregulated
/' n'regjuleitid/
tính từ
- không được điều chỉnh
- không được sắp đặt, không được chỉnh đốn (công việc...)
- không được điều hoà (số tiền chi tiêu...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not regulated; not subject to rule or discipline s. without regulation or discipline