Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unregulated

/' n'regjuleitid/ GRE phổ biến #13363

Nghĩa thường dùng

không được quản lý, không có quy định tính từ

“Unregulated extreme sports pose serious risks.”Thể thao mạo hiểm không được quản lý gây ra rủi ro nghiêm trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unregulated

/' n'regjuleitid/

tính từ

  • không được điều chỉnh
  • không được sắp đặt, không được chỉnh đốn (công việc...)
  • không được điều hoà (số tiền chi tiêu...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not regulated; not subject to rule or discipline s. without regulation or discipline

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...