unrelated
/' nri'leitid/
tính từ
- không kể lại, không thuật lại
- an unrelated fact: một sự việc không thuật lại
- không có liên quan
- không có quan hệ họ hàng
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking a logical or causal relation\na. not connected by kinship
109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. lacking a logical or causal relation\na. not connected by kinship
Đang tải...