Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unrelated

/' nri'leitid/ Collins ★ phổ biến #7569

Nghĩa thường dùng

không liên quan tính từ

“The two topics are unrelated to each other.”Hai chủ đề này không liên quan đến nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unrelated

/' nri'leitid/

tính từ

  • không kể lại, không thuật lại
    • an unrelated fact: một sự việc không thuật lại
  • không có liên quan
  • không có quan hệ họ hàng
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking a logical or causal relation a. not connected by kinship

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...