unrelated
/' nri'leitid/ Collins ★ phổ biến #7569
Nghĩa thường dùng
không liên quan
tính từ
“The two topics are unrelated to each other.”Hai chủ đề này không liên quan đến nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unrelated
/' nri'leitid/
tính từ
- không kể lại, không thuật lại
- an unrelated fact: một sự việc không thuật lại
- không có liên quan
- không có quan hệ họ hàng
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking a logical or causal relation a. not connected by kinship