Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unrepeatable

phổ biến #37889
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unrepeatable

//

* tính từ
  • không thể lặp lại, không thể làm lại
  • không thể nhắc lại, không thể nói lại được, quá khiếm nhã, quá xúc phạm
Định nghĩa tiếng Anh

a. not able or fit to be repeated or quoted s. unique

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...