unrequited love
/ˌʌnrɪˈkwaɪtɪd lʌv/
Nghĩa thường dùng
tình yêu đơn phương
cụm từ
“He suffered from unrequited love for years.”Anh ấy đau khổ vì tình yêu đơn phương suốt nhiều năm.