Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unrequited love

/ˌʌnrɪˈkwaɪtɪd lʌv/

Nghĩa thường dùng

tình yêu đơn phương cụm từ

“He suffered from unrequited love for years.”Anh ấy đau khổ vì tình yêu đơn phương suốt nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...