unresolved
/' nri'z lvd/ Collins ★ phổ biến #10212
Nghĩa thường dùng
chưa được giải quyết, không rõ ràng
tính từ
“The unresolved problem needs attention.”Vấn đề chưa được giải quyết cần được chú ý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unresolved
/' nri'z lvd/
tính từ
- còn do dự, chưa quyết định
- không được gii quyết (vấn đề), không được gii đáp (thắc mắc)
- không được tách ra thành thành phần cấu tạo
- (âm nhạc) chưa chuyển sang thuận tai
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by musical dissonance; harmonically unresolved