Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unresolved

/' nri'z lvd/ Collins ★ phổ biến #10212

Nghĩa thường dùng

chưa được giải quyết, không rõ ràng tính từ

“The unresolved problem needs attention.”Vấn đề chưa được giải quyết cần được chú ý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unresolved

/' nri'z lvd/

tính từ

  • còn do dự, chưa quyết định
  • không được gii quyết (vấn đề), không được gii đáp (thắc mắc)
  • không được tách ra thành thành phần cấu tạo
  • (âm nhạc) chưa chuyển sang thuận tai
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by musical dissonance; harmonically unresolved

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...