Từ điển Anh–Việt

112,346 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

unrestored

/' nris't :d/

tính từ

  • không được hoàn lại, không được tr lại
  • không được phục hồi lại (toà nhà, bức tranh; chức vụ; sức khoẻ...)
  • không được đặt lại chỗ cũ
  • chưa được tạo lại (hình dáng một con vật đ tuyệt giống)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...