Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unrestored

/' nris't :d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unrestored

/' nris't :d/

tính từ

  • không được hoàn lại, không được tr lại
  • không được phục hồi lại (toà nhà, bức tranh; chức vụ; sức khoẻ...)
  • không được đặt lại chỗ cũ
  • chưa được tạo lại (hình dáng một con vật đ tuyệt giống)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...