unrestrained
Nghĩa thường dùng
“His unrestrained laughter filled the room.”Tiếng cười không bị kiềm chế của anh ấy tràn ngập căn phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unrestrained
/' nris'treind/
tính từ
- không bị kiềm chế, không bị nén lại, không bị dằn lại, được th lỏng
Định nghĩa tiếng Anh
a. not subject to restraint