Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unrestrained

/' nris'treind/ TOEFL phổ biến #19357

Nghĩa thường dùng

không bị hạn chế, không có kiểm soát tính từ

“His unrestrained laughter filled the room.”Tiếng cười không bị kiềm chế của anh ấy tràn ngập căn phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unrestrained

/' nris'treind/

tính từ

  • không bị kiềm chế, không bị nén lại, không bị dằn lại, được th lỏng
Định nghĩa tiếng Anh

a. not subject to restraint

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...