unriddle
/' n'ridl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unriddle
/' n'ridl/
ngoại động từ
- (gii phẫu) (câu đố); tìm ra manh mối, đoán (điều bí ẩn)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. & i. To read the riddle of; to solve or explain; as, to unriddle an enigma or a mystery.