Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unriddle

/' n'ridl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unriddle

/' n'ridl/

ngoại động từ

  • (gii phẫu) (câu đố); tìm ra manh mối, đoán (điều bí ẩn)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. & i. To read the riddle of; to solve or explain; as, to unriddle an enigma or a mystery.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...