Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unrivaled

/ʌnˈraɪ.vəld/ phổ biến #22850

Nghĩa thường dùng

không có đối thủ, vô song tính từ

“Her talent is unrivaled in the industry.”Tài năng của cô ấy vô song trong ngành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unrivaled

//

* tính từ
  • vô song, vô địch, không có địch thủ, không có gì sánh được
Định nghĩa tiếng Anh

s eminent beyond or above comparison

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...