Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unrivalled

/n'raiv ld/ phổ biến #45131

Nghĩa thường dùng

không có đối thủ, độc nhất tính từ

“Her talent is unrivalled in the industry.”Tài năng của cô ấy là vô song trong ngành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unrivalled

/n'raiv ld/

tính từ

  • không gì sánh được, vô song, vô địch
Định nghĩa tiếng Anh

s eminent beyond or above comparison

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...