unrivet
/' n'rivit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unrivet
/' n'rivit/
ngoại động từ
- tháo đinh tán, bỏ đinh tán
- không tập trung (sự chú ý, mắt nhìn...)
- để li (tình bạn...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To take out, or loose, the rivets of; as, to unrivet boiler plates.