unruffled
/' n'r fld/ phổ biến #26973
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unruffled
/' n'r fld/
tính từ
- mượt, không rối (tóc)
- không gợn sóng (biển)
- (nghĩa bóng) điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh
Định nghĩa tiếng Anh
s free from emotional agitation or nervous tension s (of a body of water) free from disturbance by heavy waves