unsanitary
Nghĩa thường dùng
“The unsanitary conditions in the factory led to health issues.”Điều kiện không vệ sinh trong nhà máy đã dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsanitary
/' n's nit ri/
tính từ
- không hợp vệ sinh, thiếu vệ sinh, hại cho sức khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh
a. not sanitary or healthful