Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsanitary

/' n's nit ri/ phổ biến #25170

Nghĩa thường dùng

không vệ sinh, bẩn thỉu tính từ

“The unsanitary conditions in the factory led to health issues.”Điều kiện không vệ sinh trong nhà máy đã dẫn đến các vấn đề sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsanitary

/' n's nit ri/

tính từ

  • không hợp vệ sinh, thiếu vệ sinh, hại cho sức khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh

a. not sanitary or healthful

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...