Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsatisfactory

/' n,s tis'f kt ri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14865

Nghĩa thường dùng

không thỏa mãn, không đạt yêu cầu tính từ

“The supplier's delivery record is unsatisfactory.”Lịch sử giao hàng của nhà cung cấp không thỏa mãn yêu cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsatisfactory

/' n,s tis'f kt ri/

tính từ

  • không làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng
  • xoàng, thường
Định nghĩa tiếng Anh

a. not giving satisfaction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...